反映
はんえい
sự phản ánh; đưa kết quả, ý kiến hoặc tình hình vào nội dung hay quyết định
Hán Việt: PHẢN ÁNH
利用者の意見を新しい制度に反映させた。
Ý kiến của người sử dụng đã được phản ánh vào chế độ mới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 映 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 反映 (はんえい) – sự phản ánh; đưa kết quả, ý kiến hoặc tình hình vào nội dung hay quyết định.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
反映 → はんえい
映える → はえる
3 mục hiển thị
はんえい
sự phản ánh; đưa kết quả, ý kiến hoặc tình hình vào nội dung hay quyết định
Hán Việt: PHẢN ÁNH
利用者の意見を新しい制度に反映させた。
Ý kiến của người sử dụng đã được phản ánh vào chế độ mới.
はえる
Tôn lên, nổi bật
Hán Việt: ÁNH
青空(あおぞら)に白(しろ)い城(しろ)が美(うつく)しく映(は)える。
Tòa lâu đài trắng nổi bật tuyệt đẹp trên nền trời xanh.
はえる
Tôn lên, nổi bật
Hán Việt: ÁNH
青空(あおぞら)に白(しろ)い城(しろ)が美(うつく)しく映(は)える。
Tòa lâu đài trắng nổi bật tuyệt đẹp trên nền trời xanh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.