曝け出す
さらけだす
Bộc lộ hết, phơi bày hết (cảm xúc, nội tâm, sự thật)
Hán Việt: BẠC XUẤT
彼は自分の弱みを彼女に曝け出した。
Anh ấy đã phơi bày điểm yếu của mình cho cô ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 曝 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 曝け出す (さらけだす) – Bộc lộ hết, phơi bày hết (cảm xúc, nội tâm, sự thật).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
曝け出す → さらけだす
1 mục hiển thị
さらけだす
Bộc lộ hết, phơi bày hết (cảm xúc, nội tâm, sự thật)
Hán Việt: BẠC XUẤT
彼は自分の弱みを彼女に曝け出した。
Anh ấy đã phơi bày điểm yếu của mình cho cô ấy.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.