Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

曝け出す (さらけだす) – nghĩa và ví dụ

Bộc lộ hết, phơi bày hết (cảm xúc, nội tâm, sự thật)

曝け出す nghĩa là gì?

曝け出す trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bộc lộ hết, phơi bày hết (cảm xúc, nội tâm, sự thật).

曝け出す đọc thế nào?

Cách đọc là さらけだす.

Cách dùng 曝け出す trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

曝け出す thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さらけだす

Hán Việt: BẠC XUẤT

Loại từ: Động từ nhóm 1

Nguồn/bài: Túi 66

Ví dụ với 曝け出す

彼は自分の弱みを彼女に曝け出した。

Anh ấy đã phơi bày điểm yếu của mình cho cô ấy.

恋愛においては、お互いのすべてを曝け出す勇気が必要だ。

Trong tình yêu, cần có dũng khí để phơi bày mọi thứ của nhau.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...