Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

曝け出す打ち明ける: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

曝け出す

さらけだす

Nghĩa: Bộc lộ hết, phơi bày hết (cảm xúc, nội tâm, sự thật)

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

彼は自分の弱みを彼女に曝け出した。

Anh ấy đã phơi bày điểm yếu của mình cho cô ấy.

Ví dụ 2

恋愛においては、お互いのすべてを曝け出す勇気が必要だ。

Trong tình yêu, cần có dũng khí để phơi bày mọi thứ của nhau.

Xem trang chi tiết 曝け出す →

B

打ち明ける

うちあける

Nghĩa: thổ lộ bí mật, nỗi lo hoặc sự thật đã giữ kín trong lòng

Loại: Động từ

Ví dụ 1

信頼できる友人に悩みを打ち明けた。

Tôi thổ lộ nỗi lo với người bạn đáng tin cậy.

Ví dụ 2

彼は長年隠していた事実を家族に打ち明けた。

Anh ấy nói thật với gia đình về sự việc đã giấu kín nhiều năm.

Xem trang chi tiết 打ち明ける →

曝け出す打ち明ける khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...