曝け出す
さらけだす
Nghĩa: Bộc lộ hết, phơi bày hết (cảm xúc, nội tâm, sự thật)
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
彼は自分の弱みを彼女に曝け出した。
Anh ấy đã phơi bày điểm yếu của mình cho cô ấy.
Ví dụ 2
恋愛においては、お互いのすべてを曝け出す勇気が必要だ。
Trong tình yêu, cần có dũng khí để phơi bày mọi thứ của nhau.