無月経
むげっけい
Vô kinh, mất kinh nguyệt (không có kinh nguyệt)
Hán Việt: Vô nguyệt kinh
特定の抗精神病薬の服用により、無月経となる副作用が報告されています。
Đã có báo cáo về tác dụng phụ vô kinh do sử dụng một số loại thuốc chống loạn thần.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 月 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 無月経 (むげっけい) – Vô kinh, mất kinh nguyệt (không có kinh nguyệt).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
無月経 → むげっけい
最終月経 → さいしゅうげっけい
2 mục hiển thị
むげっけい
Vô kinh, mất kinh nguyệt (không có kinh nguyệt)
Hán Việt: Vô nguyệt kinh
特定の抗精神病薬の服用により、無月経となる副作用が報告されています。
Đã có báo cáo về tác dụng phụ vô kinh do sử dụng một số loại thuốc chống loạn thần.
さいしゅうげっけい
Kỳ kinh cuối cùng, ngày đầu tiên của kỳ kinh cuối
Hán Việt: Tối Chung Nguyệt Kinh
最終月経はいつでしたか?
Kỳ kinh cuối của chị là khi nào?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.