朦朧
もうろう
Mờ mịt, lờ mờ, không rõ ràng (thường dùng để diễn tả ý thức, tầm nhìn).
Hán Việt: Mông lung
患者さんは夜中から意識が朦朧としています。
Bệnh nhân từ nửa đêm đã có ý thức lờ mờ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 朦 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 朦朧 (もうろう) – Mờ mịt, lờ mờ, không rõ ràng (thường dùng để diễn tả ý thức, tầm nhìn)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
朦朧 → もうろう
朦朧とする → もうろうとする
3 mục hiển thị
もうろう
Mờ mịt, lờ mờ, không rõ ràng (thường dùng để diễn tả ý thức, tầm nhìn).
Hán Việt: Mông lung
患者さんは夜中から意識が朦朧としています。
Bệnh nhân từ nửa đêm đã có ý thức lờ mờ.
もうろうとする
Trở nên lơ mơ, mơ màng, uể oải, mất tỉnh táo; trạng thái ý thức không rõ ràng.
Hán Việt: Mông Lung
この抗アレルギー薬の副作用で、意識が朦朧とすることがあります。
Tác dụng phụ của thuốc chống dị ứng này có thể khiến bạn cảm thấy lơ mơ, mất tỉnh táo.
もうろうとする
Trở nên lơ mơ, mơ màng, uể oải, mất tỉnh táo; trạng thái ý thức không rõ ràng.
Hán Việt: Mông Lung
この抗アレルギー薬の副作用で、意識が朦朧とすることがあります。
Tác dụng phụ của thuốc chống dị ứng này có thể khiến bạn cảm thấy lơ mơ, mất tỉnh táo.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.