老朽化
ろうきゅうか
Sự lão hóa, xuống cấp, hư hỏng do cũ kỹ
Hán Việt: Lão hủ hóa
足場材の老朽化が進んでおり、早急な交換が必要です。
Các vật liệu giàn giáo đang bị lão hóa nghiêm trọng, cần thay thế khẩn cấp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 朽 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 老朽化 (ろうきゅうか) – Sự lão hóa, xuống cấp, hư hỏng do cũ kỹ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
老朽化 → ろうきゅうか
1 mục hiển thị
ろうきゅうか
Sự lão hóa, xuống cấp, hư hỏng do cũ kỹ
Hán Việt: Lão hủ hóa
足場材の老朽化が進んでおり、早急な交換が必要です。
Các vật liệu giàn giáo đang bị lão hóa nghiêm trọng, cần thay thế khẩn cấp.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.