解析
かいせき
Phân tích
Hán Việt: Giải Tích
データ(でーた)解析(かいせき)。
Phân tích dữ liệu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 析 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 解析 (かいせき) – Phân tích.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
解析 → かいせき
ログ分析 → ログぶんせき
障害分析 → しょうがいぶんせき
影響分析 → えいきょうぶんせき
リスク分析 → リスクぶんせき
5 mục hiển thị
かいせき
Phân tích
Hán Việt: Giải Tích
データ(でーた)解析(かいせき)。
Phân tích dữ liệu.
ログぶんせき
Phân tích nhật ký (log) hệ thống để tìm hiểu hoạt động, lỗi hoặc sự cố.
Hán Việt: PHÂN TÍCH
バグの根本原因を特定するために、詳細なログ分析が必要になります。
Để xác định nguyên nhân gốc rễ của lỗi bug, cần phải phân tích log chi tiết.
しょうがいぶんせき
Phân tích sự cố, phân tích lỗi, phân tích nguyên nhân gây ra sự cố/lỗi hệ thống.
Hán Việt: Chướng Ngại Phân Tích
サーバーがダウンしたため、迅速な障害分析が求められています。
Server đã bị sập nên việc phân tích sự cố nhanh chóng đang được yêu cầu.
えいきょうぶんせき
Phân tích ảnh hưởng, phân tích tác động (Impact Analysis)
Hán Việt: Ảnh hưởng phân tích
新機能導入前に、既存システムへの影響分析を実施する必要がある。
Trước khi triển khai tính năng mới, cần thực hiện phân tích ảnh hưởng đến hệ thống hiện có.
リスクぶんせき
Phân tích rủi ro
Hán Việt: N/A (risk) Phân Tích
要件定義フェーズで、潜在的なリスク分析を行うことが重要です。
Việc thực hiện phân tích rủi ro tiềm ẩn trong giai đoạn định nghĩa yêu cầu là rất quan trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.