Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

障害分析 (しょうがいぶんせき) – nghĩa và ví dụ

Phân tích sự cố, phân tích lỗi, phân tích nguyên nhân gây ra sự cố/lỗi hệ thống.

障害分析 nghĩa là gì?

障害分析 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phân tích sự cố, phân tích lỗi, phân tích nguyên nhân gây ra sự cố/lỗi hệ thống..

障害分析 đọc thế nào?

Cách đọc là しょうがいぶんせき.

Cách dùng 障害分析 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しょうがいぶんせき

Hán Việt: Chướng Ngại Phân Tích

Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)

Nguồn/bài: Túi 76

Ví dụ với 障害分析

サーバーがダウンしたため、迅速な障害分析が求められています。

Server đã bị sập nên việc phân tích sự cố nhanh chóng đang được yêu cầu.

障害分析の結果、メモリリークがパフォーマンス低下の主な原因だと判明した。

Kết quả phân tích lỗi cho thấy rò rỉ bộ nhớ là nguyên nhân chính gây giảm hiệu suất.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...