枯渇
こかつ
Cạn kiệt
Hán Việt: Khô
資源(しげん)が枯渇(こかつ)する。
Tài nguyên cạn kiệt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 枯 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 枯渇 (こかつ) – Cạn kiệt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
枯渇 → こかつ
枯れる → かれる
リソース枯渇 → リソースこかつ
3 mục hiển thị
こかつ
Cạn kiệt
Hán Việt: Khô
資源(しげん)が枯渇(こかつ)する。
Tài nguyên cạn kiệt.
かれる
cây cối héo chết; giọng nói khàn; kỹ năng trở nên điềm đạm và thuần thục
水不足で庭の花が枯れてしまった。
Hoa trong vườn đã héo vì thiếu nước.
リソースこかつ
Cạn kiệt tài nguyên (CPU, bộ nhớ, dung lượng đĩa, kết nối mạng).
Hán Việt: Khô kiệt (枯渇)
サーバーがリソース枯渇を起こし、サービスが停止する事態になった。
Server đã bị cạn kiệt tài nguyên, dẫn đến tình trạng dịch vụ bị dừng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.