柔軟
じゅうなん
mềm dẻo; linh hoạt và biết thay đổi cách suy nghĩ hoặc ứng phó theo tình huống
Hán Việt: NHU NHUYỄN
状況に応じて柔軟に対応する必要がある。
Cần ứng phó linh hoạt tùy theo tình hình.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 柔 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 柔軟 (じゅうなん) – mềm dẻo; linh hoạt và biết thay đổi cách suy nghĩ hoặc ứng phó theo tình huống.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
柔軟 → じゅうなん
優柔不断 → ゆうじゅうふだん
2 mục hiển thị
じゅうなん
mềm dẻo; linh hoạt và biết thay đổi cách suy nghĩ hoặc ứng phó theo tình huống
Hán Việt: NHU NHUYỄN
状況に応じて柔軟に対応する必要がある。
Cần ứng phó linh hoạt tùy theo tình hình.
ゆうじゅうふだん
Do dự, thiếu quyết đoán, chần chừ (thường chỉ tính cách).
Hán Việt: Ưu Nhu Bất Đoạn
彼は優柔不断な性格なので、なかなかプロポーズしてくれない。
Anh ấy có tính cách thiếu quyết đoán nên mãi không chịu cầu hôn tôi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.