結核
けっかく
Bệnh lao
Hán Việt: KẾT HẠCH
結核に感染する。
Bị nhiễm bệnh lao.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 核 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 結核 (けっかく) – Bệnh lao.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
結核 → けっかく
多形核白血球 → たけいかくはっけっきゅう
2 mục hiển thị
けっかく
Bệnh lao
Hán Việt: KẾT HẠCH
結核に感染する。
Bị nhiễm bệnh lao.
たけいかくはっけっきゅう
Bạch cầu đa nhân (Polymorphonuclear leukocytes - PMN), Bạch cầu hạt (Granulocytes)
Hán Việt: Đa Hình Hạch Bạch Huyết Cầu
血液検査で多形核白血球の増加が見られる場合、細菌感染の可能性があります。
Nếu xét nghiệm máu cho thấy sự tăng bạch cầu đa nhân, có thể là dấu hiệu nhiễm trùng do vi khuẩn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.