Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

多形核白血球 (たけいかくはっけっきゅう) – nghĩa và ví dụ

Bạch cầu đa nhân (Polymorphonuclear leukocytes - PMN), Bạch cầu hạt (Granulocytes)

多形核白血球 nghĩa là gì?

多形核白血球 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bạch cầu đa nhân (Polymorphonuclear leukocytes - PMN), Bạch cầu hạt (Granulocytes).

多形核白血球 đọc thế nào?

Cách đọc là たけいかくはっけっきゅう.

Cách dùng 多形核白血球 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

多形核白血球 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たけいかくはっけっきゅう

Hán Việt: Đa Hình Hạch Bạch Huyết Cầu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 86

Ví dụ với 多形核白血球

血液検査で多形核白血球の増加が見られる場合、細菌感染の可能性があります。

Nếu xét nghiệm máu cho thấy sự tăng bạch cầu đa nhân, có thể là dấu hiệu nhiễm trùng do vi khuẩn.

多形核白血球は、免疫系の第一線で病原体と戦う細胞です。

Bạch cầu đa nhân là tế bào chiến đấu với mầm bệnh ở tuyến đầu của hệ miễn dịch.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...