Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

顆粒球多形核白血球: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

顆粒球

かりゅうきゅう

Nghĩa: Bạch cầu hạt (một loại bạch cầu)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

血液検査の結果、顆粒球の数値が基準値より低かった。

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy chỉ số bạch cầu hạt thấp hơn giá trị tiêu chuẩn.

Ví dụ 2

感染症の診断には顆粒球の増減も重要な指標となります。

Sự tăng giảm của bạch cầu hạt cũng là một chỉ số quan trọng trong chẩn đoán bệnh truyền nhiễm.

Xem trang chi tiết 顆粒球 →

B

多形核白血球

たけいかくはっけっきゅう

Nghĩa: Bạch cầu đa nhân (Polymorphonuclear leukocytes - PMN), Bạch cầu hạt (Granulocytes)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

血液検査で多形核白血球の増加が見られる場合、細菌感染の可能性があります。

Nếu xét nghiệm máu cho thấy sự tăng bạch cầu đa nhân, có thể là dấu hiệu nhiễm trùng do vi khuẩn.

Ví dụ 2

多形核白血球は、免疫系の第一線で病原体と戦う細胞です。

Bạch cầu đa nhân là tế bào chiến đấu với mầm bệnh ở tuyến đầu của hệ miễn dịch.

Xem trang chi tiết 多形核白血球 →

顆粒球多形核白血球 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...