棚卸し
たなおろし
Kiểm kê hàng tồn kho (nghĩa gốc); (nghĩa bóng trong IT) rà soát, đánh giá lại hiện trạng, các vấn đề tồn đọng hoặc tài nguyên hiện có.
Hán Việt: Bằng tá tải
週次ミーティングで、残りのタスクの棚卸しを行い、優先順位を再確認しましょう。
Trong cuộc họp hàng tuần, hãy cùng rà soát lại các nhiệm vụ còn lại và xác nhận lại độ ưu tiên.