Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

棚上げ (たなあげ) – nghĩa và ví dụ

Hoãn lại, tạm gác lại, treo lại (một vấn đề, kế hoạch, task)

棚上げ nghĩa là gì?

棚上げ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hoãn lại, tạm gác lại, treo lại (một vấn đề, kế hoạch, task).

棚上げ đọc thế nào?

Cách đọc là たなあげ.

Cách dùng 棚上げ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (có thể dùng với する để thành động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たなあげ

Hán Việt: Bằng thượng (Tạm dịch: treo lên giá)

Loại từ: Danh từ (có thể dùng với する để thành động từ)

Nguồn/bài: Túi 74

Ví dụ với 棚上げ

この機能の実装は、リソース不足のため一旦棚上げにすることになりました。

Việc triển khai tính năng này đã bị tạm hoãn do thiếu tài nguyên.

議論がまとまらないので、その件は今日のところは棚上げにして、次回持ち越しましょう。

Vì cuộc thảo luận chưa đi đến thống nhất, hãy tạm gác lại vấn đề đó trong hôm nay và chuyển sang lần tới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...