入浴用車椅子
にゅうよくようくるまいす
Xe lăn dùng cho việc tắm rửa (có khả năng chống nước, chịu ẩm)
Hán Việt: Nhập Dục Dụng Xa Y
自分で立ち上がれない方は、入浴用車椅子で浴室へ移動します。
Những người không thể tự đứng dậy sẽ di chuyển vào phòng tắm bằng xe lăn chuyên dụng cho việc tắm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 椅 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 入浴用車椅子 (にゅうよくようくるまいす) – Xe lăn dùng cho việc tắm rửa (có khả năng chống nước, chịu ẩm).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
入浴用車椅子 → にゅうよくようくるまいす
1 mục hiển thị
にゅうよくようくるまいす
Xe lăn dùng cho việc tắm rửa (có khả năng chống nước, chịu ẩm)
Hán Việt: Nhập Dục Dụng Xa Y
自分で立ち上がれない方は、入浴用車椅子で浴室へ移動します。
Những người không thể tự đứng dậy sẽ di chuyển vào phòng tắm bằng xe lăn chuyên dụng cho việc tắm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.