樹立
じゅりつ
việc thiết lập một thành tích, quan hệ hoặc hệ thống có ý nghĩa lớn
Hán Việt: THỤ LẬP
選手は大会で新記録を樹立した。
Vận động viên thiết lập kỷ lục mới tại giải đấu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 樹 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 樹立 (じゅりつ) – việc thiết lập một thành tích, quan hệ hoặc hệ thống có ý nghĩa lớn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
樹立 → じゅりつ
1 mục hiển thị
じゅりつ
việc thiết lập một thành tích, quan hệ hoặc hệ thống có ý nghĩa lớn
Hán Việt: THỤ LẬP
選手は大会で新記録を樹立した。
Vận động viên thiết lập kỷ lục mới tại giải đấu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.