抜け殻のよう
ぬけがらのよう
Như một cái vỏ rỗng, như người mất hồn, trống rỗng, vô cảm (sau cú sốc, chia ly).
Hán Việt: Bạt Xác
失恋後、彼は抜け殻のようになった。
Sau khi thất tình, anh ấy như một người mất hồn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 殻 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 抜け殻のよう (ぬけがらのよう) – Như một cái vỏ rỗng, như người mất hồn, trống rỗng, vô cảm (sau cú sốc, chia ly)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
抜け殻のよう → ぬけがらのよう
1 mục hiển thị
ぬけがらのよう
Như một cái vỏ rỗng, như người mất hồn, trống rỗng, vô cảm (sau cú sốc, chia ly).
Hán Việt: Bạt Xác
失恋後、彼は抜け殻のようになった。
Sau khi thất tình, anh ấy như một người mất hồn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.