抜け毛
ぬけげ
Rụng tóc (thường do tác dụng phụ của thuốc hoặc bệnh lý)
Hán Việt: Bạt mao
この薬の副作用として、一時的に抜け毛が増えることがあります。
Là một tác dụng phụ của loại thuốc này, tình trạng rụng tóc có thể tạm thời gia tăng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 毛 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 抜け毛 (ぬけげ) – Rụng tóc (thường do tác dụng phụ của thuốc hoặc bệnh lý).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
抜け毛 → ぬけげ
1 mục hiển thị
ぬけげ
Rụng tóc (thường do tác dụng phụ của thuốc hoặc bệnh lý)
Hán Việt: Bạt mao
この薬の副作用として、一時的に抜け毛が増えることがあります。
Là một tác dụng phụ của loại thuốc này, tình trạng rụng tóc có thể tạm thời gia tăng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.