汎用
はんよう
Đa năng, tổng quát, phổ quát, có thể dùng rộng rãi cho nhiều mục đích
Hán Việt: Phiếm Dụng
このAPIは汎用性が高く、様々なアプリケーションから利用できるように設計されています。
API này có tính đa năng cao, được thiết kế để có thể sử dụng từ nhiều ứng dụng khác nhau.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 汎 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 汎用 (はんよう) – Đa năng, tổng quát, phổ quát, có thể dùng rộng rãi cho nhiều mục đích.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
汎用 → はんよう
汎用性 → はんようせい
2 mục hiển thị
はんよう
Đa năng, tổng quát, phổ quát, có thể dùng rộng rãi cho nhiều mục đích
Hán Việt: Phiếm Dụng
このAPIは汎用性が高く、様々なアプリケーションから利用できるように設計されています。
API này có tính đa năng cao, được thiết kế để có thể sử dụng từ nhiều ứng dụng khác nhau.
はんようせい
Tính đa dụng, tính phổ biến, tính tổng quát (trong IT: khả năng tái sử dụng, áp dụng rộng rãi).
Hán Việt: PHIẾM DỤNG TÍNH
このモジュールは汎用性が高く、様々なプロジェクトで再利用可能です。
Module này có tính đa dụng cao, có thể tái sử dụng trong nhiều dự án khác nhau.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.