汲み取る
くみとる
Thấu hiểu, nắm bắt (nhu cầu, ý muốn, tình hình)
Hán Việt: Cấp Thủ
顧客のニーズを正確に汲み取る能力は、営業職にとって非常に重要です。
Khả năng nắm bắt chính xác nhu cầu của khách hàng là cực kỳ quan trọng đối với nhân viên kinh doanh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 汲 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 汲み取る (くみとる) – Thấu hiểu, nắm bắt (nhu cầu, ý muốn, tình hình).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
汲み取る → くみとる
1 mục hiển thị
くみとる
Thấu hiểu, nắm bắt (nhu cầu, ý muốn, tình hình)
Hán Việt: Cấp Thủ
顧客のニーズを正確に汲み取る能力は、営業職にとって非常に重要です。
Khả năng nắm bắt chính xác nhu cầu của khách hàng là cực kỳ quan trọng đối với nhân viên kinh doanh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.