Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– Kanji JLPT N1: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 沈 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 沈黙 (ちんもく) – sự im lặng; không nói hoặc không đưa ra phản ứng bằng lời.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

沈黙ちんもく

地盤沈下じばんちんか

冷静沈着れいせいちんちゃく

Từ có chứa Kanji 沈

3 mục hiển thị

沈黙

ちんもく

sự im lặng; không nói hoặc không đưa ra phản ứng bằng lời

Hán Việt: TRẦM MẶC

質問を受けると、彼はしばらく沈黙した。

Khi nhận câu hỏi, anh ấy im lặng một lúc.

地盤沈下

じばんちんか

Lún đất, sụt lún nền đất

Hán Việt: Địa Bàn Trầm Hạ

地盤沈下が発生すると、足場全体の安定性に深刻な影響を及ぼします。

Nếu xảy ra lún đất, nó sẽ gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự ổn định của toàn bộ giàn giáo.

冷静沈着

れいせいちんちゃく

Bình tĩnh, điềm tĩnh, không nao núng

Hán Việt: LÃNH TĨNH TRẦM TRỨC

彼はどんな困難な状況でも冷静沈着に対応できる人材だ。

Anh ấy là người có thể ứng phó bình tĩnh trong bất kỳ tình huống khó khăn nào.

Cách học chữ 沈

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...