没頭
ぼっとう
sự đắm chìm, mải mê; tập trung sâu đến mức quên những việc xung quanh
Hán Việt: MỘT ĐẦU
彼は研究に没頭し、時間がたつのを忘れていた。
Anh ấy mải mê nghiên cứu đến mức quên cả thời gian.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 没 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 没頭 (ぼっとう) – sự đắm chìm, mải mê; tập trung sâu đến mức quên những việc xung quanh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
没頭 → ぼっとう
1 mục hiển thị
ぼっとう
sự đắm chìm, mải mê; tập trung sâu đến mức quên những việc xung quanh
Hán Việt: MỘT ĐẦU
彼は研究に没頭し、時間がたつのを忘れていた。
Anh ấy mải mê nghiên cứu đến mức quên cả thời gian.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.