波
なみ
sóng; sự dao động, cao thấp hoặc xu hướng lan truyền
景気には一定の波がある。
Nền kinh tế có những chu kỳ lên xuống nhất định.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 波 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 波 (なみ) – sóng; sự dao động, cao thấp hoặc xu hướng lan truyền.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
波 → なみ
余波 → よは
波紋 → はもん
波及 → はきゅう
4 mục hiển thị
なみ
sóng; sự dao động, cao thấp hoặc xu hướng lan truyền
景気には一定の波がある。
Nền kinh tế có những chu kỳ lên xuống nhất định.
よは
Hậu quả, ảnh hưởng còn lại, dư chấn (nghĩa bóng)
Hán Việt: Dư ba
経済危機の余波は世界中に広がった。
Hậu quả của khủng hoảng kinh tế đã lan rộng khắp thế giới.
はもん
Gợn sóng, lan rộng (nghĩa bóng: ảnh hưởng, hậu quả lan rộng).
Hán Việt: Ba Văn
その企業の不祥事は、社会全体に大きな波紋を広げた。
Vụ bê bối của công ty đó đã gây ra làn sóng ảnh hưởng lớn trong toàn xã hội.
はきゅう
Lan rộng, lan truyền, ảnh hưởng dây chuyền, hiệu ứng domino
Hán Việt: Ba Cập
経済危機の影響は、世界中の産業に波及する恐れがある。
Nguy cơ ảnh hưởng từ khủng hoảng kinh tế có thể lan rộng đến các ngành công nghiệp trên toàn thế giới.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.