Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

波紋 (はもん) – nghĩa và ví dụ

Gợn sóng, lan rộng (nghĩa bóng: ảnh hưởng, hậu quả lan rộng).

波紋 nghĩa là gì?

波紋 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Gợn sóng, lan rộng (nghĩa bóng: ảnh hưởng, hậu quả lan rộng)..

波紋 đọc thế nào?

Cách đọc là はもん.

Cách dùng 波紋 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Noun. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

波紋 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はもん

Hán Việt: Ba Văn

Loại từ: Noun

Nguồn/bài: Túi 50

Ví dụ với 波紋

その企業の不祥事は、社会全体に大きな波紋を広げた。

Vụ bê bối của công ty đó đã gây ra làn sóng ảnh hưởng lớn trong toàn xã hội.

彼の突然の引退のニュースは、芸能界に波紋を呼んだ。

Tin tức về việc anh ấy đột ngột nghỉ hưu đã gây ra nhiều hệ lụy trong giới giải trí.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...