Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

余波波紋: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

余波

よは

Nghĩa: Hậu quả, ảnh hưởng còn lại, dư chấn (nghĩa bóng)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

経済危機の余波は世界中に広がった。

Hậu quả của khủng hoảng kinh tế đã lan rộng khắp thế giới.

Ví dụ 2

その事件の余波は、社会全体に大きな動揺をもたらした。

Dư chấn của vụ án đó đã gây ra sự xáo trộn lớn trong toàn xã hội.

Xem trang chi tiết 余波 →

B

波紋

はもん

Nghĩa: Gợn sóng, lan rộng (nghĩa bóng: ảnh hưởng, hậu quả lan rộng).

Loại: Noun

Ví dụ 1

その企業の不祥事は、社会全体に大きな波紋を広げた。

Vụ bê bối của công ty đó đã gây ra làn sóng ảnh hưởng lớn trong toàn xã hội.

Ví dụ 2

彼の突然の引退のニュースは、芸能界に波紋を呼んだ。

Tin tức về việc anh ấy đột ngột nghỉ hưu đã gây ra nhiều hệ lụy trong giới giải trí.

Xem trang chi tiết 波紋 →

余波波紋 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...