局部洗浄
きょくぶせんじょう
Rửa sạch cục bộ; Vệ sinh một phần cơ thể (thường là vùng kín, hoặc vùng bị bẩn đặc biệt).
Hán Việt: Cục Bộ Tẩy Tịnh
トイレ介助の後、必要に応じて局部洗浄を行います。
Sau khi hỗ trợ đi vệ sinh, chúng tôi sẽ tiến hành rửa cục bộ nếu cần thiết.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 浄 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 局部洗浄 (きょくぶせんじょう) – Rửa sạch cục bộ; Vệ sinh một phần cơ thể (thường là vùng kín, hoặc vùng bị bẩn đặc biệt)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
局部洗浄 → きょくぶせんじょう
1 mục hiển thị
きょくぶせんじょう
Rửa sạch cục bộ; Vệ sinh một phần cơ thể (thường là vùng kín, hoặc vùng bị bẩn đặc biệt).
Hán Việt: Cục Bộ Tẩy Tịnh
トイレ介助の後、必要に応じて局部洗浄を行います。
Sau khi hỗ trợ đi vệ sinh, chúng tôi sẽ tiến hành rửa cục bộ nếu cần thiết.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.