涙腺
るいぜん
Tuyến lệ, tuyến nước mắt.
Hán Việt: LỆ TUYẾN
彼の感動的な告白を聞いて、私の涙腺が緩んだ。
Nghe lời tỏ tình đầy xúc động của anh ấy, tuyến lệ của tôi đã lỏng ra (tôi đã rưng rưng nước mắt).
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 涙 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 涙腺 (るいぜん) – Tuyến lệ, tuyến nước mắt..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
涙腺 → るいぜん
1 mục hiển thị
るいぜん
Tuyến lệ, tuyến nước mắt.
Hán Việt: LỆ TUYẾN
彼の感動的な告白を聞いて、私の涙腺が緩んだ。
Nghe lời tỏ tình đầy xúc động của anh ấy, tuyến lệ của tôi đã lỏng ra (tôi đã rưng rưng nước mắt).
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.