完済
かんさい
Trả hết nợ
Hán Việt: Hoàn Tế
借金(しゃっきん)を完済(かんさい)する。
Trả hết nợ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 済 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 完済 (かんさい) – Trả hết nợ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
完済 → かんさい
救済 → kyuusai
返済 → へんさい
気が済む → きがすむ
折り込み済み → おりこみずみ
5 mục hiển thị
かんさい
Trả hết nợ
Hán Việt: Hoàn Tế
借金(しゃっきん)を完済(かんさい)する。
Trả hết nợ.
kyuusai
Cứu tế
Hán Việt: Cứu Tế
被災(ひさい)者の救済(きゅうさい)。
Cứu tế người bị nạn.
へんさい
Trả nợ
Hán Việt: Phản Tế
完済(かんさい)する。
Hoàn thành việc trả nợ.
きがすむ
Nhẹ nhõm, thỏa mãn
Hán Việt: KHÍ TẾ
言(い)いたいことを全部(ぜんぶ)言(い)って、ようやく気(き)が済(す)んだ。
Nói ra hết những điều muốn nói, cuối cùng lòng cũng thấy nhẹ nhõm thỏa mãn.
おりこみずみ
đã được dự tính và tính vào trước
多少の損失は計画に折り込み済みだ。
Một mức thiệt hại nhất định đã được tính trước trong kế hoạch.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.