点滴静注
てんてきじょうちゅう
Truyền dịch tĩnh mạch, tiêm tĩnh mạch; tiêm truyền.
Hán Việt: Điểm Trích Tĩnh Chú
事故の患者には、まず点滴静注で輸液を行います。
Với bệnh nhân tai nạn, trước tiên chúng ta sẽ truyền dịch qua đường tĩnh mạch.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 滴 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 点滴静注 (てんてきじょうちゅう) – Truyền dịch tĩnh mạch, tiêm tĩnh mạch; tiêm truyền..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
点滴静注 → てんてきじょうちゅう
1 mục hiển thị
てんてきじょうちゅう
Truyền dịch tĩnh mạch, tiêm tĩnh mạch; tiêm truyền.
Hán Việt: Điểm Trích Tĩnh Chú
事故の患者には、まず点滴静注で輸液を行います。
Với bệnh nhân tai nạn, trước tiên chúng ta sẽ truyền dịch qua đường tĩnh mạch.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.