Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 漉 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 漉す (こす) – lọc chất lỏng qua vải, giấy, rây hoặc dụng cụ để loại bỏ cặn.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

漉すこす

裏漉しうらごし

Từ có chứa Kanji 漉

2 mục hiển thị

漉す

こす

lọc chất lỏng qua vải, giấy, rây hoặc dụng cụ để loại bỏ cặn

だしを布でこして、透明な汁だけを残す。

Lọc nước dùng qua vải để chỉ giữ lại phần nước trong.

裏漉し

うらごし

Việc rây/lọc nhuyễn thức ăn (thường để làm mịn, loại bỏ bã xơ, chuẩn bị cho người khó nuốt).

Hán Việt: Lọc nhuyễn

嚥下困難な患者さんのために、野菜を裏漉ししてスープを作ります。

Để bệnh nhân khó nuốt, chúng tôi rây nhuyễn rau củ để làm súp.

Cách học chữ 漉

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...