抜け漏れ
ぬけもれ
Thiếu sót, bỏ sót (trong tài liệu, thông tin); lỗi thiếu hụt.
Hán Việt: Bạt Lậu / Thiếu sót, Bỏ sót
プロジェクトの引き継ぎ資料に抜け漏れがないか、入念に確認してください。
Vui lòng kiểm tra kỹ xem tài liệu bàn giao dự án có thiếu sót nào không.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 漏 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 抜け漏れ (ぬけもれ) – Thiếu sót, bỏ sót (trong tài liệu, thông tin); lỗi thiếu hụt..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
抜け漏れ → ぬけもれ
ヌケ漏れ → ぬけもれ
2 mục hiển thị
ぬけもれ
Thiếu sót, bỏ sót (trong tài liệu, thông tin); lỗi thiếu hụt.
Hán Việt: Bạt Lậu / Thiếu sót, Bỏ sót
プロジェクトの引き継ぎ資料に抜け漏れがないか、入念に確認してください。
Vui lòng kiểm tra kỹ xem tài liệu bàn giao dự án có thiếu sót nào không.
ぬけもれ
Thiếu sót, bỏ sót, sai sót (thường chỉ việc thiếu thông tin, tài liệu, hoặc bỏ qua một bước nào đó).
Hán Việt: Lậu
引き継ぎ資料にヌケ漏れがないか、入念に確認してください。
Vui lòng kiểm tra kỹ xem tài liệu bàn giao có thiếu sót nào không.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.