血中濃度
けっちゅうのうど
Nồng độ trong máu
Hán Việt: Huyết Trung Nồng Độ
この薬剤は、血中濃度を一定に保つ必要があります。
Thuốc này cần duy trì nồng độ trong máu ở mức ổn định.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 濃 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 血中濃度 (けっちゅうのうど) – Nồng độ trong máu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
血中濃度 → けっちゅうのうど
薬物血中濃度 → やくぶつけっちゅうのうど
2 mục hiển thị
けっちゅうのうど
Nồng độ trong máu
Hán Việt: Huyết Trung Nồng Độ
この薬剤は、血中濃度を一定に保つ必要があります。
Thuốc này cần duy trì nồng độ trong máu ở mức ổn định.
やくぶつけっちゅうのうど
Nồng độ thuốc trong máu
Hán Việt: Dược vật huyết trung nồng độ
この薬の薬物血中濃度を定期的に測定する必要があります。
Cần phải đo nồng độ thuốc trong máu của loại thuốc này định kỳ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.