濡れ衣
ぬれぎぬ
Sự vu khống, tội danh oan, bị gài bẫy
Hán Việt: Nhu Y
彼は濡れ衣を着せられ、警察に逮捕されたと報道された。
Có tin tức cho rằng anh ấy bị vu khống và bị cảnh sát bắt giữ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 濡 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 濡れ衣 (ぬれぎぬ) – Sự vu khống, tội danh oan, bị gài bẫy.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
濡れ衣 → ぬれぎぬ
1 mục hiển thị
ぬれぎぬ
Sự vu khống, tội danh oan, bị gài bẫy
Hán Việt: Nhu Y
彼は濡れ衣を着せられ、警察に逮捕されたと報道された。
Có tin tức cho rằng anh ấy bị vu khống và bị cảnh sát bắt giữ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.