瀕死
ひんし
Hấp hối, cận kề cái chết, gần chết
Hán Việt: Bần tử
事故の被害者は瀕死の状態で病院に搬送された。
Nạn nhân của vụ tai nạn đã được đưa đến bệnh viện trong tình trạng hấp hối.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 瀕 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 瀕死 (ひんし) – Hấp hối, cận kề cái chết, gần chết.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
瀕死 → ひんし
1 mục hiển thị
ひんし
Hấp hối, cận kề cái chết, gần chết
Hán Việt: Bần tử
事故の被害者は瀕死の状態で病院に搬送された。
Nạn nhân của vụ tai nạn đã được đưa đến bệnh viện trong tình trạng hấp hối.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.