片言
かたこと
lời nói chưa sõi; nói bập bẹ/không trôi chảy
Hán Việt: Phiến ngôn
彼は片言の日本語で道を尋ねた。
Anh ấy hỏi đường bằng tiếng Nhật bập bẹ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 片 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 片言 (かたこと) – lời nói chưa sõi; nói bập bẹ/không trôi chảy.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
片言 → かたこと
片麻痺 → へんまひ
片思い → かたおもい
片時も → かたときも
4 mục hiển thị
かたこと
lời nói chưa sõi; nói bập bẹ/không trôi chảy
Hán Việt: Phiến ngôn
彼は片言の日本語で道を尋ねた。
Anh ấy hỏi đường bằng tiếng Nhật bập bẹ.
へんまひ
Liệt nửa người, bán thân bất toại. Tình trạng mất khả năng vận động một bên cơ thể do tổn thương não.
Hán Việt: Phiến Ma Tý
片麻痺のある利用者様には、入浴介助の際に特に注意が必要です。
Đối với khách hàng bị liệt nửa người, cần đặc biệt chú ý khi hỗ trợ tắm rửa.
かたおもい
tình yêu đơn phương, chỉ một phía có tình cảm mà không được đáp lại hoặc chưa bày tỏ
高校時代、同じクラスの人にずっと片思いしていた。
Thời trung học, tôi đã yêu đơn phương một người cùng lớp suốt một thời gian dài.
かたときも
dù chỉ trong một khoảnh khắc; thường đi với phủ định
患者から片時も目を離せない。
Không thể rời mắt khỏi bệnh nhân dù chỉ một khoảnh khắc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.