犠牲
ぎせい
sự hy sinh; người hoặc vật phải chịu thiệt hại để đổi lấy mục tiêu khác
Hán Việt: HY SINH
多くの犠牲を出さないため、安全対策を強化した。
Biện pháp an toàn được tăng cường để tránh gây nhiều tổn thất.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 牲 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 犠牲 (ぎせい) – sự hy sinh; người hoặc vật phải chịu thiệt hại để đổi lấy mục tiêu khác.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
犠牲 → ぎせい
1 mục hiển thị
ぎせい
sự hy sinh; người hoặc vật phải chịu thiệt hại để đổi lấy mục tiêu khác
Hán Việt: HY SINH
多くの犠牲を出さないため、安全対策を強化した。
Biện pháp an toàn được tăng cường để tránh gây nhiều tổn thất.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.