猶予期間
ゆうよきかん
Thời gian ân hạn; thời gian chuyển giao/thích nghi; thời gian gia hạn.
Hán Việt: Do Dự Kỳ Gian
プロジェクトの引き継ぎには、猶予期間を設ける必要があります。
Cần phải thiết lập một khoảng thời gian ân hạn cho việc bàn giao dự án.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 猶 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 猶予期間 (ゆうよきかん) – Thời gian ân hạn; thời gian chuyển giao/thích nghi; thời gian gia hạn..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
猶予期間 → ゆうよきかん
1 mục hiển thị
ゆうよきかん
Thời gian ân hạn; thời gian chuyển giao/thích nghi; thời gian gia hạn.
Hán Việt: Do Dự Kỳ Gian
プロジェクトの引き継ぎには、猶予期間を設ける必要があります。
Cần phải thiết lập một khoảng thời gian ân hạn cho việc bàn giao dự án.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.