通勤地獄
つうきんじごく
Cảnh đi làm vất vả như địa ngục, 'địa ngục' giờ cao điểm
Hán Việt: Thông cần địa ngục (địa ngục đi làm)
東京の通勤地獄は体験しないと分からない厳しさがある。
Cảnh đi làm địa ngục ở Tokyo có một sự khắc nghiệt mà nếu không trải nghiệm sẽ không thể hiểu được.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 獄 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 通勤地獄 (つうきんじごく) – Cảnh đi làm vất vả như địa ngục, 'địa ngục' giờ cao điểm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
通勤地獄 → つうきんじごく
1 mục hiển thị
つうきんじごく
Cảnh đi làm vất vả như địa ngục, 'địa ngục' giờ cao điểm
Hán Việt: Thông cần địa ngục (địa ngục đi làm)
東京の通勤地獄は体験しないと分からない厳しさがある。
Cảnh đi làm địa ngục ở Tokyo có một sự khắc nghiệt mà nếu không trải nghiệm sẽ không thể hiểu được.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.