老若男女
ろうにゃくなんにょ
Người già trẻ lớn bé; nam nữ già trẻ; mọi lứa tuổi và giới tính
Hán Việt: Lão Nhược Nam Nữ
ラッシュ時の電車内は、老若男女問わず多くの人でごった返している。
Trong tàu điện vào giờ cao điểm, rất nhiều người đủ mọi lứa tuổi và giới tính chen chúc nhau.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 男 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 老若男女 (ろうにゃくなんにょ) – Người già trẻ lớn bé; nam nữ già trẻ; mọi lứa tuổi và giới tính.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
老若男女 → ろうにゃくなんにょ
1 mục hiển thị
ろうにゃくなんにょ
Người già trẻ lớn bé; nam nữ già trẻ; mọi lứa tuổi và giới tính
Hán Việt: Lão Nhược Nam Nữ
ラッシュ時の電車内は、老若男女問わず多くの人でごった返している。
Trong tàu điện vào giờ cao điểm, rất nhiều người đủ mọi lứa tuổi và giới tính chen chúc nhau.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.