境界
きょうかい
Ranh giới
Hán Việt: Cảnh Giới
境界(きょうかい)線を(せんを)引く(ひく)。
Kẻ ranh giới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 界 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 境界 (きょうかい) – Ranh giới.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
境界 → きょうかい
臨界値 → りんかいち
敷地境界線 → しきちきょうかいせん
3 mục hiển thị
きょうかい
Ranh giới
Hán Việt: Cảnh Giới
境界(きょうかい)線を(せんを)引く(ひく)。
Kẻ ranh giới.
りんかいち
Giá trị tới hạn, ngưỡng tới hạn, giá trị nguy kịch (mức độ mà vượt qua đó sẽ có nguy cơ nghiêm trọng)
Hán Việt: Lâm giới trị
血糖値が臨界値を超えた場合、直ちに医療介入が必要です。
Nếu chỉ số đường huyết vượt quá giá trị tới hạn, cần can thiệp y tế ngay lập tức.
しきちきょうかいせん
Đường ranh giới lô đất, đường biên giới khu đất
Hán Việt: Phu Địa Cảnh Giới Tuyến
建築物は敷地境界線から一定の距離を離して建てる必要があります。
Công trình xây dựng cần được xây cách đường ranh giới lô đất một khoảng cách nhất định.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.