免疫不全
めんえきふぜん
Suy giảm miễn dịch, thiếu hụt miễn dịch.
Hán Việt: Miễn Dịch Bất Toàn
彼の繰り返し感染する症状は、免疫不全が原因である可能性が高いです。
Các triệu chứng nhiễm trùng tái phát của anh ấy rất có thể do suy giảm miễn dịch.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 疫 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 免疫不全 (めんえきふぜん) – Suy giảm miễn dịch, thiếu hụt miễn dịch..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
免疫不全 → めんえきふぜん
免疫グロブリン → めんえきぐろぶりん
2 mục hiển thị
めんえきふぜん
Suy giảm miễn dịch, thiếu hụt miễn dịch.
Hán Việt: Miễn Dịch Bất Toàn
彼の繰り返し感染する症状は、免疫不全が原因である可能性が高いです。
Các triệu chứng nhiễm trùng tái phát của anh ấy rất có thể do suy giảm miễn dịch.
めんえきぐろぶりん
Immunoglobulin (Kháng thể, một loại protein trong máu đóng vai trò quan trọng trong hệ miễn dịch)
Hán Việt: Miễn dịch Globulin
血液検査の結果、免疫グロブリンの値が異常に高かった。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy giá trị immunoglobulin bất thường cao.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.