満身創痍
まんしんそうい
Toàn thân đầy vết thương, mình đầy thương tích (bị thương rất nặng ở nhiều bộ phận)
Hán Việt: Mãn thân sang di
彼は交通事故で満身創痍の状態で病院に緊急搬送された。
Anh ấy được cấp cứu đưa đến bệnh viện trong tình trạng mình đầy thương tích do tai nạn giao thông.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 痍 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 満身創痍 (まんしんそうい) – Toàn thân đầy vết thương, mình đầy thương tích (bị thương rất nặng ở nhiều bộ phận).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
満身創痍 → まんしんそうい
1 mục hiển thị
まんしんそうい
Toàn thân đầy vết thương, mình đầy thương tích (bị thương rất nặng ở nhiều bộ phận)
Hán Việt: Mãn thân sang di
彼は交通事故で満身創痍の状態で病院に緊急搬送された。
Anh ấy được cấp cứu đưa đến bệnh viện trong tình trạng mình đầy thương tích do tai nạn giao thông.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.