Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

満身創痍 (まんしんそうい) – nghĩa và ví dụ

Toàn thân đầy vết thương, mình đầy thương tích (bị thương rất nặng ở nhiều bộ phận)

満身創痍 nghĩa là gì?

満身創痍 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Toàn thân đầy vết thương, mình đầy thương tích (bị thương rất nặng ở nhiều bộ phận).

満身創痍 đọc thế nào?

Cách đọc là まんしんそうい.

Cách dùng 満身創痍 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi Na (Yojijukugo). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: まんしんそうい

Hán Việt: Mãn thân sang di

Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi Na (Yojijukugo)

Nguồn/bài: Túi 83

Ví dụ với 満身創痍

彼は交通事故で満身創痍の状態で病院に緊急搬送された。

Anh ấy được cấp cứu đưa đến bệnh viện trong tình trạng mình đầy thương tích do tai nạn giao thông.

救助隊は満身創痍の生存者を発見し、直ちに処置を行った。

Đội cứu hộ đã tìm thấy người sống sót đầy thương tích và tiến hành sơ cứu ngay lập tức.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...