掻痒
そうよう
Ngứa, cảm giác ngứa ngáy
Hán Việt: Táo dương
この薬の副作用として、全身に掻痒感が出ることがあります。
Là tác dụng phụ của thuốc này, có thể xuất hiện cảm giác ngứa ngáy toàn thân.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 痒 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 掻痒 (そうよう) – Ngứa, cảm giác ngứa ngáy.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
掻痒 → そうよう
掻痒感 → そうようかん
2 mục hiển thị
そうよう
Ngứa, cảm giác ngứa ngáy
Hán Việt: Táo dương
この薬の副作用として、全身に掻痒感が出ることがあります。
Là tác dụng phụ của thuốc này, có thể xuất hiện cảm giác ngứa ngáy toàn thân.
そうようかん
Cảm giác ngứa, sự ngứa ngáy (thuật ngữ y tế).
Hán Việt: Tao Dạng Cảm
この外用薬の副作用として、塗布部位に掻痒感が生じることがあります。
Là tác dụng phụ của loại thuốc bôi này, cảm giác ngứa có thể xuất hiện tại vùng bôi thuốc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.