下痢
げり
tiêu chảy, tình trạng đi ngoài phân lỏng nhiều lần
旅行中に下痢になり、薬局で薬を買った。
Tôi bị tiêu chảy trong chuyến đi nên đã mua thuốc ở hiệu thuốc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 痢 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 下痢 (げり) – tiêu chảy, tình trạng đi ngoài phân lỏng nhiều lần.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
下痢 → げり
1 mục hiển thị
げり
tiêu chảy, tình trạng đi ngoài phân lỏng nhiều lần
旅行中に下痢になり、薬局で薬を買った。
Tôi bị tiêu chảy trong chuyến đi nên đã mua thuốc ở hiệu thuốc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.