羸痩
るいそう
Gầy mòn, suy kiệt (do bệnh tật)
Hán Việt: Luy Sấu
患者は最近、目に見える羸痩を呈しており、緊急の栄養介入が必要です。
Bệnh nhân gần đây có biểu hiện gầy mòn rõ rệt và cần can thiệp dinh dưỡng khẩn cấp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 痩 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 羸痩 (るいそう) – Gầy mòn, suy kiệt (do bệnh tật).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
羸痩 → るいそう
1 mục hiển thị
るいそう
Gầy mòn, suy kiệt (do bệnh tật)
Hán Việt: Luy Sấu
患者は最近、目に見える羸痩を呈しており、緊急の栄養介入が必要です。
Bệnh nhân gần đây có biểu hiện gầy mòn rõ rệt và cần can thiệp dinh dưỡng khẩn cấp.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.