地盤沈下
じばんちんか
Lún đất, sụt lún nền đất
Hán Việt: Địa Bàn Trầm Hạ
地盤沈下が発生すると、足場全体の安定性に深刻な影響を及ぼします。
Nếu xảy ra lún đất, nó sẽ gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự ổn định của toàn bộ giàn giáo.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 盤 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 地盤沈下 (じばんちんか) – Lún đất, sụt lún nền đất.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
地盤沈下 → じばんちんか
1 mục hiển thị
じばんちんか
Lún đất, sụt lún nền đất
Hán Việt: Địa Bàn Trầm Hạ
地盤沈下が発生すると、足場全体の安定性に深刻な影響を及ぼします。
Nếu xảy ra lún đất, nó sẽ gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự ổn định của toàn bộ giàn giáo.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.