俯瞰する
ふかんする
Nhìn tổng thể, nhìn từ trên cao, bao quát
Hán Việt: Phủ Khám
問題を俯瞰することで、根本的な解決策を見つけることができます。
Bằng cách nhìn nhận vấn đề một cách tổng thể, chúng ta có thể tìm ra giải pháp gốc rễ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 瞰 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 俯瞰する (ふかんする) – Nhìn tổng thể, nhìn từ trên cao, bao quát.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
俯瞰する → ふかんする
1 mục hiển thị
ふかんする
Nhìn tổng thể, nhìn từ trên cao, bao quát
Hán Việt: Phủ Khám
問題を俯瞰することで、根本的な解決策を見つけることができます。
Bằng cách nhìn nhận vấn đề một cách tổng thể, chúng ta có thể tìm ra giải pháp gốc rễ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.